Ngành nghề hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên Ngành
K HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
K 64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
K 641 Hoạt động trung gian tiền tệ
K 6411 64110 Hoạt động ngân hàng trung ương
K 6419 64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
K 642 6420 64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
K 643 6430 64300 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
K 649 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
K 6491 64910 Hoạt động cho thuê tài chính
K 6492 64920 Hoạt động cấp tín dụng khác
K 6499 64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
K 65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
K 651 Bảo hiểm
K 6511 65110 Bảo hiểm nhân thọ
K 6512 65120 Bảo hiểm phi nhân thọ
K 65121 Bảo hiểm y tế
K 65129 Bảo hiểm phi nhân thọ khác
K 6513 Bảo hiểm sức khỏe
K 65131 Bảo hiểm y tế
K 65139 Bảo hiểm sức khỏe khác
K 652 6520 65200 Tái bảo hiểm
K 653 6530 65300 Bảo hiểm xã hội
K 66 Hoạt động tài chính khác
K 661 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
K 6611 66110 Quản lý thị trường tài chính
K 6612 66120 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
K 6619 66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
K 662 Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
K 6621 66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
K 6622 66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
K 6629 66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
K 663 6630 66300 Hoạt động quản lý quỹ